Traduzione di "volto" in vietnamita
bản tính, bề ngoài, bộ mặt sono le principali traduzioni di "volto" in vietnamita.
volto
adjective
verb
noun
masculine
grammatica
-
bản tính
nounDi solito un cambiamento così grande nella nostra natura non avviene rapidamente né tutto in una volta.
Sự thay đổi toàn diện như vậy trong bản tính chúng ta thường không xảy ra nhanh chóng hoặc đến cùng một lúc.
-
bề ngoài
Un altro pericolo è che l’apparenza a volte inganna.
Một mối nguy hiểm khác là vẻ bề ngoài đó có thể làm người ta dễ lầm tưởng.
-
bộ mặt
nounNon tutti mostrano il loro vero volto in pubblico.
Không nhiều người lộ bộ mặt thật của mình khi ra ngoài xã hội đâu.
-
Traduzioni meno frequenti
- mặt
- tính
- mất
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " volto " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "volto"
Frasi simili a "volto" con traduzioni in vietnamita
-
Thượng Volta
-
vòm trời
-
thỉnh thoảng · đôi khi
-
hai lần
-
ngày xửa ngày xưa
-
biến thành · chuyển sang · ngoặt · quay về · rẽ
-
ngày xửa ngày xưa
-
giở · hướng · ngoặt · quay · quay về · rẽ
Aggiungi un esempio
Aggiungi