Traduzione di "completare" in vietnamita
bổ sung, hoàn thành, hoàn tất sono le principali traduzioni di "completare" in vietnamita.
completare
verb
grammatica
Portare a compimento.
-
bổ sung
verbMarito e moglie che lavorano insieme in rettitudine si completano a vicenda.
Một cặp vợ chồng ngay chính cùng làm việc với nhau để bổ sung cho nhau.
-
hoàn thành
verbIl nuovo ponte verrà completato per marzo.
Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
-
hoàn tất
verbNon saranno pubblicate le bozze delle traduzioni che stanno per essere completate.
Các bản dịch nào hiện nay đang gần hoàn tất sẽ không có bản thảo được xuất bản.
-
làm xong
verbPosso assicurarmi che avrete completato il lavoro solo se vengo con voi.
Cách duy nhất để biết anh làm xong việc là tôi phải đi cùng anh.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " completare " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "completare" con traduzioni in vietnamita
-
hết chỗ ngồi
-
Com lê
-
Đồ thị hai phía đầy đủ
-
cuối cùng đầy đủ
-
Đồ thị đầy đủ
-
đầy đủ
-
bộ quần áo · bộ đồ · hoàn toàn · hết chỗ ngồi · đầy · đầy đủ
-
tìm kéo đầy đủ
Aggiungi un esempio
Aggiungi