Traduzione di "attentato" in vietnamita
cuộc mưu hại, sự xâm phạm, tấn công sono le principali traduzioni di "attentato" in vietnamita.
attentato
verb
noun
masculine
grammatica
Impresa criminale o illegale contro persone o cose.
-
cuộc mưu hại
-
sự xâm phạm
E, come sapete, attentare alla vita di un soldato panamense e'punibile con la pena di morte.
Và như các người biết, bất cứ sự xâm phạm nào đến người lính Panama đểu phải nhận hình phạt là cái chết.
-
tấn công
verbCrede che sia il responsabile di questi attentati?
Anh có cho rằng ông ta cầm đầu các cuộc tấn công này?
-
ám sát
nounNoi crediamo che ci possa essere un attentato alla sua vita questa mattina.
Chúng tôi tin sáng nay có kẻ sẽ muốn ám sát ông.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " attentato " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "attentato" con traduzioni in vietnamita
-
Vụ ám sát thái tử Áo-Hung
-
cố gắng · mưu hại · thử · thử làm · xâm phạm
-
chú ý · chăm chú · coi chừng · cảnh giác · cẩn thận · kỹ càng · tỉ mỉ · để ý
Aggiungi un esempio
Aggiungi