Traduzione di "abbandono" in vietnamita
sự bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ sono le principali traduzioni di "abbandono" in vietnamita.
Atto di abbandonare qualcosa.
-
sự bỏ
Aspettava soltanto una preghiera sincera, piuttosto che le accuse di abbandono.
Ngài chỉ chờ đợi lời cầu nguyện chân thành chứ không phải là những lời cáo buộc về sự bỏ rơi.
-
sự bỏ rơi
Aspettava soltanto una preghiera sincera, piuttosto che le accuse di abbandono.
Ngài chỉ chờ đợi lời cầu nguyện chân thành chứ không phải là những lời cáo buộc về sự bỏ rơi.
-
sự ruồng bỏ
Pensavo fosse un incubo di abbandono e tradimento.
Anh nghĩ sẽ là ác mộng... về sự ruồng bỏ và phản bội.
-
sự từ bỏ
È necessario che la parte in colpa voglia disperatamente pentirsi e in effetti abbandoni ogni intenzione di peccare.
Điều này đòi hỏi người làm lỗi phải hết lòng hối cải và thật sự từ bỏ điều xấu.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " abbandono " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "abbandono" con traduzioni in vietnamita
-
bỏ · bỏ cuộc · bỏ rơi · bộm · ruồng bỏ · từ bỏ
-
bị bỏ rơi · bị ruồng bỏ · không người ở