Traduzione di "vuoto" in vietnamita
chân không, chỗ trống, khoảng không sono le principali traduzioni di "vuoto" in vietnamita.
vuoto
adjective
noun
verb
masculine
grammatica
(Fisica) Volume di spazio che non contiene materia. [..]
-
chân không
nounassenza di materia in un volume di spazio
Il cannone verticale sparera'la pallina d'alluminio nella stanza del vuoto, piena di atmosfera gassosa.
Khẩu súng này sẽ bắn viên nhôm vào trong buồng chân không được đổ đầy khí.
-
chỗ trống
Ma niente potrà riempire il vuoto nel mio cuore.
Nhưng chẳng có gì lấp lại được chỗ trống trong lòng tôi.
-
khoảng không
V oglio solo spedire questa domanda cosmica nel vuoto assoluto.
Tôi chỉ muốn gửi câu hỏi lớn này đến khoảng không vô tận.
-
Traduzioni meno frequenti
- không có
- rỗng
- trắng
- trống
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " vuoto " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "vuoto"
Frasi simili a "vuoto" con traduzioni in vietnamita
-
dốc · dốc hết ra · tháo cạn · tát cạn · tẩy sạch · tẩy trống · đổ
-
Tập hợp rỗng
-
liệt tử
-
pa-ti-nê · quay trượt
-
Vũ khí nhiệt áp
-
Liệt tử
-
rỗng · trắng · trống
-
dốc · dốc hết ra · tháo cạn · tát cạn · tẩy sạch · tẩy trống · đổ
Aggiungi un esempio
Aggiungi