Traduzione di "trono" in vietnamita
ngai vàng, ngôi vua, Ngai vàng sono le principali traduzioni di "trono" in vietnamita.
trono
noun
masculine
grammatica
-
ngai vàng
Perderai il trono perché Mosè costruisce una città?
Ngài sẽ chịu mất ngai vàng bởi vì Moses xây dựng một thành phố?
-
ngôi vua
Il vecchio bastardo mori'prima che io arrivassi al trono.
Tên khốn già đó chết ngay trước khi ta lên ngôi vua.
-
Ngai vàng
Quindi figurati, Robert che il trono di Cristo potrebbe esistere in una bambina.
Vậy, Robert, anh cứ thử nghĩ rằng Ngai vàng của Chúa sẽ tiếp nối nơi 1 bé gái.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " trono " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "trono"
Frasi simili a "trono" con traduzioni in vietnamita
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
Aggiungi un esempio
Aggiungi