Traduzione di "stupore" in vietnamita
sự kinh ngạc, sự ngạc nhiên sono le principali traduzioni di "stupore" in vietnamita.
stupore
noun
masculine
grammatica
-
sự kinh ngạc
Così rifiutai, con grande stupore di chi mi aveva offerto la parte nel programma.
Vì thế, tôi khước từ lời mời trước sự kinh ngạc của những người thực hiện chương trình ấy.
-
sự ngạc nhiên
Così gli dissi con stupore e ammirazione: «Papà, hai portato la tua testimonianza».
Vậy nên, tôi nói với ông trong sự ngạc nhiên và khâm phục: “Thưa Cha, Cha đã chia sẻ chứng ngôn của mình.”
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " stupore " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "stupore" con traduzioni in vietnamita
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
Aggiungi un esempio
Aggiungi