Traduzione di "sovrano" in vietnamita
có chủ quyền, quốc vương, tối cao sono le principali traduzioni di "sovrano" in vietnamita.
sovrano
adjective
noun
masculine
grammatica
Chi dirige e fa le leggi in una nazione.
-
có chủ quyền
Riconosciamo il senatore del sistema sovrano di Naboo.
Chủ toạ nhận thấy thượng nghị sĩ từ hệ sao có chủ quyền Naboo.
-
quốc vương
nounSovrano di tutta I'Inghilterra!
Quốc vương của toàn cõi nước Anh.
-
tối cao
perché i governi sono sovrani per ogni decisione che prendono.
bởi vì chính phủ có quyền lực tối cao trong mọi quyết định họ đưa ra.
-
vua
nounEd ora sono lo Shah, sovrano di tutto cio'che vedi.
Và giờ ta vua Ba Tư, mọi luật lệ mà cậu thấy.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " sovrano " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "sovrano" con traduzioni in vietnamita
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
-
quốc gia có chủ quyền
-
Hiệp sĩ Cứu tế
-
Quỹ Đầu tư quốc gia
Aggiungi un esempio
Aggiungi