Traduzione di "rimproverare" in vietnamita
chê trách, khiển trách, la rầy sono le principali traduzioni di "rimproverare" in vietnamita.
rimproverare
verb
grammatica
-
chê trách
(b) A Samuele si poteva rimproverare qualcosa come padre?
(b) Sa-mu-ên có phải là người cha đáng chê trách như Hê-li không?
-
khiển trách
verbAmo le parole del rimprovero più gentile che riesca a immaginare.
Tôi thích những lời khiển trách nhẹ nhàng nhất mà tôi có thể tưởng tượng được.
-
la rầy
-
trách mắng
verbCiò fu detto ad alta voce, e lei venne rimproverata.
Tình cờ câu nói đó đã được nghe, và chị đã bị trách mắng nghiêm khắc.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " rimproverare " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "rimproverare" con traduzioni in vietnamita
-
lời chê trách · lời khiển trách · lời trách mắng
-
lời chê trách · lời khiển trách · lời trách mắng
Aggiungi un esempio
Aggiungi