Traduzione di "reggente" in vietnamita
Nhiếp chính è la traduzione di "reggente" in vietnamita.
reggente
adjective
noun
verb
masculine
grammatica
-
Nhiếp chính
titolo posseduto da un capo di stato ad interim in una monarchia
C'era un'udienza reale oggi, e il reggente in carica di solito presiede.
Có một tiếp dân hôm nay và Nhiếp Chính phải làm điều đó.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " reggente " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "reggente" con traduzioni in vietnamita
-
đường thẳng
-
góc vuông
-
Hội đồng ngũ nguyên lão
-
Đường thẳng
-
Xích kinh
-
cai trị · chịu · chịu đựng · cầm · giữ · nắm · quản lý · đỡ · đứng vững
-
Trực tràng · ruột thẳng · trực tràng
-
tiền cơm tháng · tiền trọ · đường thẳng
Aggiungi un esempio
Aggiungi