Traduzione di "prendere" in vietnamita
lấy, bén, bắt sono le principali traduzioni di "prendere" in vietnamita.
prendere
verb
grammatica
Entrare in possesso. [..]
-
lấy
verbAfferrare e portare a sé.
Gliel'ha presa con la forza.
Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó.
-
bén
-
bắt
verbSolo quando prendemmo delle mogli incominciammo ad acquisire una maggiore forza.
Chỉ đến khi chúng ta kết hôn chúng ta mới bắt đầu bước phát triển vĩ đại.
-
Traduzioni meno frequenti
- bắt lấy
- chiếm
- chiếm lấy
- chịu
- chụp
- coi như
- dùng
- hiểu
- kiếm được
- lầm
- lầm lẫn
- mua
- nhận
- rẽ
- thuê
- tính giá
- túm
- uống
- xơi
- ăn
- đi
- đi theo
- đáp
- năm
- nắm
- vịn
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " prendere " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "prendere"
Frasi simili a "prendere" con traduzioni in vietnamita
-
nhúm · nước bài · phích · sự chiếm lấy · sự cướp lấy · sự cầm · sự nắm chặt
-
Máy quay phim
-
nhắm · nhắm bắn
-
thuê
-
nhạo báng
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
-
ghi chép
-
có mặt · tham dự
Aggiungi un esempio
Aggiungi