Traduzione di "portare" in vietnamita
mang, ẵm, chuyển sono le principali traduzioni di "portare" in vietnamita.
portare
verb
grammatica
Sostenere o tenere senza disturbo o rotture. [..]
-
mang
verbNon credo che i gatti neri portino sfortuna.
Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
-
ẵm
Li porterà, li rafforzerà e provvederà scampo. — Ebrei 6:10.
Ngài sẽ bồng ẵm, tiếp sức và giải cứu họ.—Hê-bơ-rơ 6:10.
-
chuyển
verbE che diavolo avrebbe fatto se avessimo portato quei soldi alla polizia?
Vậy ông sẽ làm gì nếu tôi đã chuyển toàn bộ số tiền cho cảnh sát?
-
Traduzioni meno frequenti
- có
- dẫn
- dắt
- gây ra
- khuân vác
- mang theo
- mặc
- vác
- đem
- đeo
- đi
- đưa
- đề
- đội
- bế
- cầm lại
- mang lại
- xách lại
- đem lại
- đưa lại
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " portare " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "portare"
Frasi simili a "portare" con traduzioni in vietnamita
-
Cảng · bến tàu · cảng · hải cảng · tiền cước · 港
-
Cửa · cổng · của · cửa · cửa ra vào · khung thành
-
Porto-Vecchio
-
chịu tải · mang
-
có khiếu · có khuynh hướng
-
giá trị · lưu lượng · lượng chảy · món ăn · trọng tải · tầm · tầm quan trọng
-
cổng song song
-
Cổng Brandenburg
Aggiungi un esempio
Aggiungi