Traduzione di "morto" in vietnamita
chết, người chết, đã chết sono le principali traduzioni di "morto" in vietnamita.
morto
adjective
verb
noun
masculine
grammatica
Non è vivo; sprovvisto di vita. [..]
-
chết
adjectiveLa notizia della sua morte non è stata pubblicata per diverse settimane.
Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
-
người chết
Tre degli altri sono morti di morte non naturale nelle ultime sei settimane.
3 người chết vì nguyên nhân bất thường trong 6 tuần qua.
-
đã chết
Ho firmato il certificato di morte perche'era morto.
Tôi ký giấy chứng tử của ông ấy bởi vì ông ấy đã chết.
-
chết rồi
Il cane è morto.
Con chó chết rồi.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " morto " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "morto"
Frasi simili a "morto" con traduzioni in vietnamita
-
chết · cái chết · sự chết · sự kết liễu · sự tiêu tan · thần chết · tử thần · tử vong · 死神
-
Quyền được chết
-
Kinh nghiệm cận tử
-
biển Chết
-
hấp hối
-
chết cứng
-
chết · chết đi được · mất · mất dần · mờ dần · tử
-
tử hình
Aggiungi un esempio
Aggiungi