Traduzione di "ira" in vietnamita
cơn giận, sự giận dữ, sự nổi giận sono le principali traduzioni di "ira" in vietnamita.
ira
noun
feminine
grammatica
-
cơn giận
Guai a costoro, poiché la mia ira è accesa contro di loro.
Khốn thay cho những kẻ như vậy, vì cơn giận của ta đã phừng lên chống lại chúng.
-
sự giận dữ
2 Ma ecco, la loro ira aumentò contro di me, tanto che cercarono di togliermi la vita.
2 Nhưng này, sự giận dữ của họ đã gia tăng quá mức, đến đỗi họ tìm cách lấy mạng sống của tôi.
-
sự nổi giận
-
Traduzioni meno frequenti
- Tức giận
- mối giận
- sự tức giận
- thịnh nộ
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " ira " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Aggiungi un esempio
Aggiungi