Traduzione di "gesù" in vietnamita
giê-su, Giê-su, Giê-xu sono le principali traduzioni di "gesù" in vietnamita.
gesù
-
giê-su
Per di più fu Dio a risuscitare Gesù dai morti; Gesù non si risuscitò da solo.
Hơn nữa, chính Đức Chúa Trời đã làm cho Chúa Giê-su sống lại, Chúa Giê-su không tự làm điều này.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " gesù " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Traduzioni con ortografia alternativa
Gesù
interjection
proper
masculine
grammatica
-
Giê-su
properPoi “si voltò indietro, e vide Gesù in piedi; ma non sapeva che era Gesù.
Sau đó, “bà ngoảnh lại và thấy Đức Chúa Giê Su tại đó nhưng chẳng biết ấy là Đức Chúa Giê Su.
-
Giê-xu
properPadre mio, come ha potuto Gesù amare un simile sciagurato?
Thưa Cha, làm sao Giê-xu có thể yêu thương một kẻ bất lương như kẻ này?
-
Chúa Giê-xu
-
Traduzioni meno frequenti
- chúa Giê-xu
- Da Tô
- Gia Tô
- Gia-tô
- Giêsu
- Jesus
Immagini con "gesù"
Frasi simili a "gesù" con traduzioni in vietnamita
-
Chân Giê-xu Giáo hội
-
Chúa Giê-su Ki-tô
-
dòng tên
-
Dòng Tên
-
Lạy Chúa Giêsu, xin ban cho con sức mạnh và khôn ngoan để vượt qua hoang mạc khủng khiếp này, để trái tim con kiên nhẫn chịu đựng nỗi khao khát Chúa, lạy Thiên Chúa của con!
Aggiungi un esempio
Aggiungi