Traduzione di "foglio" in vietnamita
giấy bạc, giấy tờ, tấm sono le principali traduzioni di "foglio" in vietnamita.
foglio
noun
masculine
grammatica
-
giấy bạc
nounFogli di alluminio. Tutti hanno un gatto.
Giấy bạc. Mọi người đều có nuôi mèo ở nhà.
-
giấy tờ
Dove sono i fogli per avere quello che voglio io?
Vậy giấy tờ giúp tôi có thứ tôi muốn đâu?
-
tấm
nounConsisteva in una serie di fogli piegati, riuniti e legati insieme sulla piegatura.
Sách này gồm những tấm đã được gấp, xếp và buộc lại với nhau dọc theo nếp gấp.
-
tờ
nounDisegnate una persona su di un foglio di carta e mettetela sul gradino più basso.
Vẽ một hình người lên trên một tờ giấy, và đặt hình người đó ở dưới các bước.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " foglio " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "foglio"
Frasi simili a "foglio" con traduzioni in vietnamita
-
bảng tính · chương trình bảng tính
-
dạng xem biểu dữ liệu
-
kẹt giấy
-
biểu định kiểu
-
trang hiện hoạt
-
Mòng két · mòng két.
-
kiểu dáng được móc nối
-
Rau sống
Aggiungi un esempio
Aggiungi