Traduzione di "fare" in vietnamita
làm, có, bắt đầu sono le principali traduzioni di "fare" in vietnamita.
fare
verb
noun
masculine
grammatica
Creare qualcosa o fare un lavoro, dal quale nasce qualcosa; costruire qualcosa; produrre qualcosa; provvedere che qualcosa vada avanti. [..]
-
làm
verbDio sa che abbiamo fatto tutto il possibile.
Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.
-
có
verbUn programma del genere aiuterà i ricchi ma farà del male ai poveri.
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
-
bắt đầu
verbQuando lui parlò, tutti fecero silenzio.
Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng.
-
Traduzioni meno frequenti
- bằng
- cho
- chạy
- chế tạo
- dáng
- hành động
- hợp với
- là
- làm cho
- nói
- thành
- thực hiện
- đi
- đóng vai
- để
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " fare " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "fare"
Frasi simili a "fare" con traduzioni in vietnamita
-
hờn dỗi
-
bề · bề mặt · bề ngoài · bộ mặt · cách nhìn · cái nhìn · cạnh · khoảng nhìn · khuông mặt · mất · mặt · quang cảnh · sĩ diện · thể diện · thị giác · vẻ · vẻ mặt
-
lăn
-
hớt · mách lẻo
-
bấm
Aggiungi un esempio
Aggiungi