Traduzione di "estremo" in vietnamita
cuối cùng, cực, cực điểm sono le principali traduzioni di "estremo" in vietnamita.
estremo
adjective
noun
masculine
grammatica
-
cuối cùng
Mike, dobbiamo far uscire Kang e il Presidente e colpire con precisione estrema.
Chúng ta phải kéo Kang và Tổng thống ra ngoài để thử lần cuối cùng.
-
cực
adverbE la vostra ostinazione richiede delle misure ancora più estreme.
Và sự ảo tưởng của ngươi cần nhiều giải pháp cực đoan hơn.
-
cực điểm
noune questo è il fenomeno climatico estremo a cui
nhưng đây là cực điểm mà chim cánh cụt trên toàn thế giới
-
Traduzioni meno frequenti
- cực đoan
- quá
- quá mức
- số hạng cuối
- thái cực
- tận cùng
- xa nhất
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " estremo " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Immagini con "estremo"
Frasi simili a "estremo" con traduzioni in vietnamita
-
Cực tả
-
viễn đông
-
Viễn Đông · 遠東
-
Thể thao mạo hiểm
-
Cận trên đúng
Aggiungi un esempio
Aggiungi