Traduzione di "esilio" in vietnamita
nơi lưu vong, sự lưu vong, sự đày ải sono le principali traduzioni di "esilio" in vietnamita.
esilio
noun
verb
masculine
grammatica
-
nơi lưu vong
-
sự lưu vong
-
sự đày ải
Una casa e una fattoria a Piceno ti accoglieranno nel tuo esilio.
Một căn nhà... một căn nhà tranh ở Picenum đã được chuẩn bị cho sự đày ải của ngươi.
-
Traduzioni meno frequenti
- Lưu đày
- lưu đày
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " esilio " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "esilio" con traduzioni in vietnamita
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
-
trục xuất · đày ải
-
trục xuất · đày ải
Aggiungi un esempio
Aggiungi