Traduzione di "cuori" in vietnamita
cơ è la traduzione di "cuori" in vietnamita.
cuori
noun
masculine
grammatica
-
cơ
nounAccetto la tua sfida non fosse altro che per strapparti di persona il cuore da quel corpo patetico.
Ta chấp nhận thách đấu. để chính tay ta moi tim từ cơ thể thảm hại của ngươi.
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " cuori " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "cuori" con traduzioni in vietnamita
-
Con không biết làm cách nào cho Chúa được vui, ôi Hoàng Tử của con, nhưng Chúa biết con yêu mến Chúa bằng tất cả mọi nhịp đập của trái tim con.
-
Tim · cảm tình · giữa · hình trái tim · lòng · lòng can đảm · tim · trung tâm · trái tim · tình yêu thương · tấm lòng · 心
-
tốt bụng
-
bệnh tim
-
Bệnh tâm phế
-
vỡ tim
-
trống ngực
-
Lạy Chúa Giêsu, xin ban cho con sức mạnh và khôn ngoan để vượt qua hoang mạc khủng khiếp này, để trái tim con kiên nhẫn chịu đựng nỗi khao khát Chúa, lạy Thiên Chúa của con!
Aggiungi un esempio
Aggiungi