Traduzione di "calmo" in vietnamita

bình tĩnh, lặng, thản nhiên sono le principali traduzioni di "calmo" in vietnamita.

calmo adjective verb masculine grammatica
+ Aggiungi

Dizionario italiano-vietnamita

  • bình tĩnh

    adjective

    Non agitata, calma. E la camomilla aiuta molto a rimanere calmi.

    Không kích động, bình tĩnh. Điều mà hoa cúc đã làm rất tốt.

  • lặng

    adjective

    Le madri e i padri cercavano — a volte invano — di calmare i bambini più vivaci.

    Các cha mẹ đã cố gắng—đôi khi thất bại—để làm cho con cái hiếu động phải im lặng.

  • thản nhiên

    adjective
  • Traduzioni meno frequenti

    • vắng
    • yên tĩnh
  • Mostra le traduzioni generate algoritmicamente

Traduzioni automatiche di " calmo " in vietnamita

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Frasi simili a "calmo" con traduzioni in vietnamita

  • làm dịu · làm nguôi
  • bình tĩnh · sự bình tĩnh · sự yên lặng · yên lặng · yên tĩnh · yên ắng · êm đềm
  • làm dịu · thuốc an thần
  • bình tĩnh · sự bình tĩnh · sự yên lặng · yên lặng · yên tĩnh · yên ắng · êm đềm
Aggiungi

Traduzioni di "calmo" in vietnamita in contesto, memoria di traduzione