Traduzione di "caldo" in vietnamita
nóng, ấm, nồng nhiệt sono le principali traduzioni di "caldo" in vietnamita.
caldo
adjective
noun
masculine
grammatica
Qualità o stato di essere caldo.
-
nóng
adjectiveNon posso bere o mangiare delle cose molto calde.
Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
-
ấm
adjectiveMantiene il pianeta caldo, in mancanza della luce solare.
Giữ hành tinh này ấm áp mà không cần ánh nắng.
-
nồng nhiệt
Dirigete i vostri parabrezza alla volta celeste... e date un caldo benvenuto al nostro ospite d'eccezione.
Hãy bật kính chắn gió trên hàng ghế thiên đường, và chào đón nồng nhiệt với khách mời đặc biệt của chúng tôi.
-
Traduzioni meno frequenti
- nực
- sự nóng
- trời nóng
- ấm áp
- nóng nực
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " caldo " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frasi simili a "caldo" con traduzioni in vietnamita
-
nóng
-
mùa nực
-
bắt đầu lại nóng · bắt đầu nóng · khởi động lại mềm · khởi động nóng
-
điểm nóng
-
Sô-cô-la nóng · nước sôcôla
-
Điểm nóng
-
Động vật máu nóng
-
Suối nước nóng
Aggiungi un esempio
Aggiungi