Traduzione di "allora" in vietnamita
hồi ấy, lúc bấy giờ, lúc đó sono le principali traduzioni di "allora" in vietnamita.
allora
adverb
grammatica
In un qualsiasi momento del futuro. [..]
-
hồi ấy
cercando di capire chi fossi allora,
cố gắng nhìn lại xem tôi đã là ai hồi ấy,
-
lúc bấy giờ
Perché questo era essenziale allora e lo è ancora oggi?
Tại sao điều đó là quan trọng vào lúc bấy giờ và cả ngày nay?
-
lúc đó
Allora, e solo allora, le famiglie possono essere insieme per sempre.
Và rồi thì chỉ có lúc đó gia đình mới có thể sống bên nhau vĩnh viễn.
-
Traduzioni meno frequenti
- như thế thì
- sau đó
- vậy thì
- hồi đó
- khi đó
- khi ấy
- lúc ấy
- nên
- thi
- thành ra
- thành thử
- thì
- thế nên
- thế thì
- vậy nên
-
Mostra le traduzioni generate algoritmicamente
Traduzioni automatiche di " allora " in vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Aggiungi un esempio
Aggiungi